Từ điển Anh–Việt

112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outvoice

/aut'vɔis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outvoice

/aut'vɔis/

ngoại động từ

  • nói to hơn; nói với tác dụng lớn hơn, nói với sức thuyết phục lớn hơn
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To exceed in noise.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...