Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outward journey

Nghĩa thường dùng

chuyến đi (chiều đi) cụm từ

“The opposite of return journey is outward journey.”Trái nghĩa với 'chuyến về' là 'chuyến đi'.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...