Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outwore

/aut'weə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outwore

/aut'weə/

ngoại động từ outwore, outworn

  • bền hơn, dùng được lâu hơn
  • dùng cũ, dùng hỏng
  • làm kiệt sức, làm (ai) không chịu đựng được nữa
  • chịu đựng suốt (khoảng thời gian...)
Định nghĩa tiếng Anh

v last longer than others v exhaust or get tired through overuse or great strain or stress

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...