Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outworn

/aut'wɔ:n/ phổ biến #45657
Biến thể từ outworn quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outworn

/aut'wɔ:n/

động tính từ quá khứ của outwear

tính từ

  • (thơ ca) rách, xơ, sờn
  • (nghĩa bóng) cũ kỹ, lỗi thời, không còn là mốt nữa
  • mệt lử, kiệt sức
Định nghĩa tiếng Anh

v last longer than others v exhaust or get tired through overuse or great strain or stress

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...