outworn
/aut'wɔ:n/ phổ biến #45657
Biến thể từ
outworn quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outworn
/aut'wɔ:n/
động tính từ quá khứ của outwear
tính từ
- (thơ ca) rách, xơ, sờn
- (nghĩa bóng) cũ kỹ, lỗi thời, không còn là mốt nữa
- mệt lử, kiệt sức
Định nghĩa tiếng Anh
v last longer than others v exhaust or get tired through overuse or great strain or stress