Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oval face

Nghĩa thường dùng

khuôn mặt trái xoan cụm từ

“She has an oval face and an upturned nose.”Chị ấy có khuôn mặt trái xoan và mũi hếch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...