Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ovary

/'ouvəri/ Collins ★ phổ biến #14981

Nghĩa thường dùng

cơ quan sinh sản ở động vật cái danh từ

“The doctor explained how the ovaries function in the female body.”Bác sĩ giải thích cách mà buồng trứng hoạt động trong cơ thể nữ.

Biến thể từ ovaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ovary

/'ouvəri/

danh từ

  • (động vật học) buồng trứng
  • (thực vật học) bầu (nhuỵ hoa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the organ that bears the ovules of a flower n. (vertebrates) one of usually two organs that produce ova and secrete estrogen and progesterone

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...