Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

over there

/ˌoʊvər ˈðer/

Nghĩa thường dùng

ở đằng kia, ở phía kia (chỉ nơi chốn cách xa người nói) cụm từ

“The man over there is my English teacher, Mr. Nam.”Người đàn ông ở đằng kia là giáo viên tiếng Anh của tôi, thầy Nam.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ở đằng kia, ở phía kia (chỉ nơi chốn cách xa người nói)
    • over there: ở đằng kia
    • right over there: ngay đằng kia
    • look over there: nhìn đằng kia
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...