over there
/ˌoʊvər ˈðer/
Nghĩa thường dùng
ở đằng kia, ở phía kia (chỉ nơi chốn cách xa người nói)
cụm từ
“The man over there is my English teacher, Mr. Nam.”Người đàn ông ở đằng kia là giáo viên tiếng Anh của tôi, thầy Nam.
Đồng nghĩa
yonderin that placeat that location
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- ở đằng kia, ở phía kia (chỉ nơi chốn cách xa người nói)
- over there: ở đằng kia
- right over there: ngay đằng kia
- look over there: nhìn đằng kia