Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

over-the-counter

/'ouvəðə'kauntə/

Nghĩa thường dùng

(thuốc) không cần đơn / bán tự do adj./adv.

“This pain reliever is available over-the-counter.”Thuốc giảm đau này bán không cần đơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

over-the-counter

/'ouvəðə'kauntə/

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có thể bán không cần đơn bác sĩ (thuốc)
  • mua bán thẳng (không qua sổ chứng khoán)
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of securities) not traded on a stock exchange

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...