Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overall cost

Nghĩa thường dùng

tổng chi phí cụm từ

“The overall cost of renewable energy projects has decreased significantly over the past decade.”Tổng chi phí của các dự án năng lượng tái tạo đã giảm đáng kể trong thập kỷ qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...