Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

overbid

/'ouvə'bid/

ngoại động từ overbid, overbade, overbid, overbidden

  • trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn
  • xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overcall)

nội động từ

  • trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao
  • xướng bài cao hơn đối phương, xướng bài cao hơn giá trị thực sự của bài mình có (bài bris)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a bid that is higher than preceding bids\nn. (bridge) a bid that is higher than your opponent's bid (especially when your partner has not bid at all and your bid exceeds the value of your hand)\nv. to bid for more tricks than one can expect to win,

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...