Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overbook

/.әuvә'buk/ phổ biến #35529

Nghĩa thường dùng

đặt chỗ quá số lượng cho phép động từ

“The restaurant accidentally overbooked for Saturday evening.”Nhà hàng vô tình nhận đặt chỗ quá số lượng vào tối thứ Bảy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overbook

//

* nội động từ
  • đăng ký trước quá nhiều
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...