overbook
Nghĩa thường dùng
“The restaurant accidentally overbooked for Saturday evening.”Nhà hàng vô tình nhận đặt chỗ quá số lượng vào tối thứ Bảy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overbook
//
* nội động từ- đăng ký trước quá nhiều
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The restaurant accidentally overbooked for Saturday evening.”Nhà hàng vô tình nhận đặt chỗ quá số lượng vào tối thứ Bảy.
Đang tải...