overbook
“overbooked” là quá khứ phân từ của overbook — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
“The restaurant accidentally overbooked for Saturday evening.”Nhà hàng vô tình nhận đặt chỗ quá số lượng vào tối thứ Bảy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overbook
//
* nội động từ- đăng ký trước quá nhiều