overbuy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overbuy
/'ouvə'bai/
động từ overbought
- mua nhiều quá, mua sắm quá túi tiền của mình
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To buy too much. v. t. To buy at too dear a rate.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. t. To buy too much. v. t. To buy at too dear a rate.
Đang tải...