Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overcame

/,ouvə'kʌm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overcame

/,ouvə'kʌm/

động từ overcame; overcome

  • thắng, chiến thắng
  • vượt qua, khắc phục (khó khăn...)

động tính từ quá khứ

  • kiệt sức, mất tự chủ; mất tinh thần
    • overcome by hunger: đói mèm
    • overcome by (with) liquor (drink): say mèm
Định nghĩa tiếng Anh

v win a victory over v get on top of; deal with successfully v overcome, as with emotions or perceptual stimuli v overcome, usually through no fault or weakness of the person that is overcome

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...