Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overcast

/,ouvə'kɑ:st/ TOEFL phổ biến #17180

Nghĩa thường dùng

u ám tính từ

“The sky is overcast.”Bầu trời u ám.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overcast

/,ouvə'kɑ:st/

ngoại động từ overcast

  • làm u ám, phủ mây (bầu trời)
  • vắt sổ (khâu)
  • quăng (lưới đánh cá, dây câu) quá xa['ouvəkɑ:st]

tính từ

  • bị phủ đầy, bị che kín
  • tối sầm, u ám
Định nghĩa tiếng Anh

n. a long whipstitch or overhand stitch overlying an edge to prevent raveling n. a cast that falls beyond the intended spot v. make overcast or cloudy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...