overcharge
/'ouvə'tʃɑ:dʤ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #21113
Nghĩa thường dùng
tính phí quá mức, thu tiền thừa
v./n.
“The customer complained about being overcharged.”Khách hàng phàn nàn về việc bị tính phí quá mức.
Biến thể từ
overcharging hiện tại phân từ
overcharged quá khứ phân từ
overcharged quá khứ
overcharges số nhiều
overcharges ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overcharge
/'ouvə'tʃɑ:dʤ/
danh từ
- gánh quá nặng (chở thêm)
- sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện
- sự bán quá đắt
ngoại động từ
- chất quá nặng
- nhồi nhiều chất nổ quá; nạp nhiều điện quá (vào bình điện)
- bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho (ai), lấy quá nhiều tiền
- thêm quá nhiều chi tiết (vào sách, phim...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a price that is too high v. rip off; ask an unreasonable price