Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overcome adversity

/ˌoʊ.vərˈkʌm ædˈvɜːr.sə.ti/

Nghĩa thường dùng

vượt qua nghịch cảnh cụm từ

“He overcame adversity to succeed.”Anh ấy vượt qua nghịch cảnh để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...