Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overdraft

/'ouvədrɑ:ft/ Collins ★ phổ biến #25476

Nghĩa thường dùng

thấu chi (số dư âm) danh từ

“He was charged a fee for using his overdraft.”Anh ấy bị tính phí vì dùng thấu chi.

Biến thể từ overdrafts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overdraft

/'ouvədrɑ:ft/

danh từ

  • sự rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a draft in excess of the credit balance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...