overdraft limit
/ˈəʊvədrɑːft ˌlɪmɪt/
Nghĩa thường dùng
hạn mức thấu chi (mức âm tối đa được phép)
cụm từ
“I try hard not to go over my overdraft limit each month.”Tôi cố hết sức để không vượt quá hạn mức thấu chi mỗi tháng.