Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overdraft limit

/ˈəʊvədrɑːft ˌlɪmɪt/

Nghĩa thường dùng

hạn mức thấu chi (mức âm tối đa được phép) cụm từ

“I try hard not to go over my overdraft limit each month.”Tôi cố hết sức để không vượt quá hạn mức thấu chi mỗi tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...