Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overdraft protection

/ˈoʊvərdræft prəˈtekʃən/

Nghĩa thường dùng

dịch vụ bảo vệ thấu chi cụm từ

“Overdraft protection prevents your card from being declined.”Dịch vụ bảo vệ thấu chi ngăn thẻ của bạn bị từ chối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...