Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overdue

/'ouvə'dju:/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10973

Nghĩa thường dùng

quá hạn, trễ hạn tính từ

“The payment is two weeks overdue.”Khoản thanh toán đã quá hạn hai tuần.

Biến thể từ overdues số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overdue

/'ouvə'dju:/

tính từ

  • quá chậm
    • the train was overdue: xe lửa đến quá chậm
  • quá hạn
Định nghĩa tiếng Anh

s past due; not paid at the scheduled time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...