Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overexposure

/'ouvəriks'pouʤə/ GRE phổ biến #28583

Nghĩa thường dùng

sự tiếp xúc quá mức danh từ

“Overexposure to the sun can lead to skin damage.”Tiếp xúc quá mức với ánh nắng có thể gây hại cho da.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overexposure

/'ouvəriks'pouʤə/

danh từ

  • (nhiếp ảnh) sự phơi quá lâu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of exposing film to too much light or for too long a time n. the act of exposing someone excessively to an influencing experience

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...