overflow
/'ouvəflou/
danh từ
- sự tràn ra (nước)
- nước lụt
- phần tràn ra, phần thừa
thành ngữ
- overflow meeting
- cuộc họp ngoài hộ trường chính (vì thiếu chỗ)[,ouvə'flou]
ngoại động từ
- tràn qua, làm tràn ngập
nội động từ
- đầy tràn, chan chứa
- to overflow with love: chan chứa tình yêu thương
Biến thể từ
overflowing hiện tại phân từ
overflowed quá khứ
overflows ngôi 3 số ít
overflowed quá khứ phân từ
overflows số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the occurrence of surplus liquid (as water) exceeding the limit or capacity\nv. flow or run over (a limit or brim)