overflow
/'ouvəflou/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9278
Nghĩa thường dùng
sự tràn ra (nước)
noun|verb
“The bathtub will overflow if you keep the water running.”Bồn tắm sẽ tràn ra nếu bạn tiếp tục để nước chảy.
Biến thể từ
overflowing hiện tại phân từ
overflowed quá khứ
overflows ngôi 3 số ít
overflowed quá khứ phân từ
overflows số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overflow
/'ouvəflou/
danh từ
- sự tràn ra (nước)
- nước lụt
- phần tràn ra, phần thừa
thành ngữ
- overflow meeting
- cuộc họp ngoài hộ trường chính (vì thiếu chỗ)[,ouvə'flou]
ngoại động từ
- tràn qua, làm tràn ngập
nội động từ
- đầy tràn, chan chứa
- to overflow with love: chan chứa tình yêu thương
Định nghĩa tiếng Anh
n. the occurrence of surplus liquid (as water) exceeding the limit or capacity v. flow or run over (a limit or brim)