Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overflow

/'ouvəflou/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9278

Nghĩa thường dùng

sự tràn ra (nước) noun|verb

“The bathtub will overflow if you keep the water running.”Bồn tắm sẽ tràn ra nếu bạn tiếp tục để nước chảy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overflow

/'ouvəflou/

danh từ

  • sự tràn ra (nước)
  • nước lụt
  • phần tràn ra, phần thừa

thành ngữ

  1. overflow meeting
    • cuộc họp ngoài hộ trường chính (vì thiếu chỗ)[,ouvə'flou]

ngoại động từ

  • tràn qua, làm tràn ngập

nội động từ

  • đầy tràn, chan chứa
    • to overflow with love: chan chứa tình yêu thương
Định nghĩa tiếng Anh

n. the occurrence of surplus liquid (as water) exceeding the limit or capacity v. flow or run over (a limit or brim)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...