overgrown
/'ouvə'grou/ Collins ★ phổ biến #15477
Biến thể từ
overgrown quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overgrown
/'ouvə'grou/
ngoại động từ overgrew; overgrown
- mọc tràn ra, mọc che kín; mọc cao lên
nội động từ
- lớn mau quá, lớn nhanh quá
- lớn quá khổ
Định nghĩa tiếng Anh
s. covered with growing plants s. abounding in usually unwanted vegetation