Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overload

/'ouvəloud/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14339

Nghĩa thường dùng

quá tải danh từ

“Overload can damage equipment.”Quá tải có thể làm hỏng thiết bị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overload

/'ouvəloud/

danh từ

  • lượng quá tải

ngoại động từ

  • chất quá nặng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an electrical load that exceeds the available electrical power n. an excessive burden v. become overloaded v. place too much a load on

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...