overload
/'ouvəloud/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14339
Nghĩa thường dùng
quá tải
danh từ
“Overload can damage equipment.”Quá tải có thể làm hỏng thiết bị.
Biến thể từ
overloading hiện tại phân từ
overloaded quá khứ phân từ
overloads số nhiều
overloads ngôi 3 số ít
overloaded quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overload
/'ouvəloud/
danh từ
- lượng quá tải
ngoại động từ
- chất quá nặng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an electrical load that exceeds the available electrical power n. an excessive burden v. become overloaded v. place too much a load on