Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overnight journey

Nghĩa thường dùng

chuyến đi qua đêm cụm từ

“One of them is in Chile, but it’s a long overnight journey from the capital to get there.”Một chuyến ở Chile, nhưng phải đi qua đêm từ thủ đô mới tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...