Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overpaid

/'ouvə'pei/ phổ biến #35645
Biến thể từ overpaid quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overpaid

/'ouvə'pei/

ngoại động từ overpaid

  • trả quá nhiều, trả thù lao quá cao (ai, việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh

v pay too much

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...