overpaid
/'ouvə'pei/ phổ biến #35645
Biến thể từ
overpaid quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overpaid
/'ouvə'pei/
ngoại động từ overpaid
- trả quá nhiều, trả thù lao quá cao (ai, việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh
v pay too much