overpass
/'ouvəpɑ:s/ phổ biến #20685
Nghĩa thường dùng
cầu vượt
danh từ
“The overpass helps reduce traffic congestion.”Cây cầu vượt giúp giảm tắc nghẽn giao thông.
Biến thể từ
overpasses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overpass
/'ouvəpɑ:s/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cầu bắc qua đường, cầu chui[,ouvə'pɑ:s]
ngoại động từ
- đi qua
- vượt qua (khó khăn...), vượt quá (giới hạn...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kinh qua
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm ngơ, bỏ qua, không đếm xỉa đến
Định nghĩa tiếng Anh
n. bridge formed by the upper level of a crossing of two highways at different levels