Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overpriced restaurant

Nghĩa thường dùng

nhà hàng bán giá quá cao cụm từ

“Doradella Street has a lot of upmarket shops and rather pricey, sometimes overpriced, restaurants.”Phố Doradella có nhiều cửa hàng sang chảnh và các nhà hàng khá đắt, đôi khi còn bán giá quá cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...