Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overprotective

/ˌəʊvəprəˈtektɪv/ phổ biến #26266

Nghĩa thường dùng

bảo bọc quá mức tính từ

“His overprotective mom checks his messages daily.”Mẹ quá bảo bọc của cậu kiểm tra tin nhắn hằng ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overprotective

//

* tính từ
  • bảo vệ quá mức cần thiết
Định nghĩa tiếng Anh

s. overly protective

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...