overprotective
/ˌəʊvəprəˈtektɪv/ phổ biến #26266
Nghĩa thường dùng
bảo bọc quá mức
tính từ
“His overprotective mom checks his messages daily.”Mẹ quá bảo bọc của cậu kiểm tra tin nhắn hằng ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overprotective
//
* tính từ- bảo vệ quá mức cần thiết
Định nghĩa tiếng Anh
s. overly protective