Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

overran

/'ouvərʌn/

danh từ

  • sự lan tràn, sự tràn ra
  • sự vượt quá, sự chạy vượt
  • số lượng (in...) thừa[,ouvə'rʌn]

động từ overran; overrun

  • tràn qua, lan qua
  • tàn phá, giày xéo
  • chạy vượt quá, (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình)
  • (ngành in) in quá nhiều bản của (báo, sách...), in thêm bản của (báo, sách... vì nhu cầu đột xuất)
Biến thể từ overran quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh

v invade in great numbers\nv occupy in large numbers or live on a host\nv flow or run over (a limit or brim)\nv seize the position of and defeat\nv run beyond or past

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...