overreach
/,ouvə'ri:tʃ/ GRE phổ biến #21257
Nghĩa thường dùng
vượt quá, quá mức
động từ
“If you overreach, you might fail to achieve your goals.”Nếu bạn vượt quá khả năng, bạn có thể không đạt được mục tiêu.
Biến thể từ
overreached quá khứ
overreaching hiện tại phân từ
overreached quá khứ phân từ
overreaches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overreach
/,ouvə'ri:tʃ/
ngoại động từ
- vượt qua, vượt tới trước;; với quá xa, với quá cao
- mưu mẹo hơn (ai); cao kế hơn (ai); đánh lừa được (ai)
- vượt quá xa và trượt hẫng (cái gì)
- to overreach oneself: thất bại vì làm việc quá sức mình; thất bại vì quá hăm hở
nội động từ
- với xa quá
- đá chân sau vào chân trước (ngựa)
- đánh lừa người khác
Định nghĩa tiếng Anh
v. fail by aiming too high or trying too hard