Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overseas travel

Nghĩa thường dùng

du lịch nước ngoài danh từ

“Many people are excited about overseas travel opportunities.”Nhiều người rất hào hứng với cơ hội du lịch nước ngoài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • du lịch nước ngoài
    • business overseas travel: du lịch công tác nước ngoài
    • overseas travel insurance: bảo hiểm du lịch nước ngoài
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...