Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oversee a case

Nghĩa thường dùng

giám sát một vụ án hoặc điều tra. cụm từ

“The detective will oversee the case from start to finish.”Thám tử sẽ giám sát vụ án từ đầu đến cuối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...