Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oversee an operation

/ˌoʊvərˈsiː ən ˌɒpəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

giám sát một hoạt động cụm từ

“He was hired to oversee the operation.”Anh ta được thuê để giám sát hoạt động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...