oversee compliance
/ˌoʊvərˈsi kəmˈplaɪəns/
Nghĩa thường dùng
giám sát việc tuân thủ luật pháp hoặc quy định
cụm từ
“We need to oversee compliance with safety regulations.”Chúng ta cần giám sát việc tuân thủ các quy định an toàn.