Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oversee compliance

/ˌoʊvərˈsi kəmˈplaɪəns/

Nghĩa thường dùng

giám sát việc tuân thủ luật pháp hoặc quy định cụm từ

“We need to oversee compliance with safety regulations.”Chúng ta cần giám sát việc tuân thủ các quy định an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...