overshine
/'ouvə'ʃain/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overshine
/'ouvə'ʃain/
ngoại động từ overshone
- sáng hơn
- lộng lẫy hơn, huy hoàng hơn
- giỏi hơn, trội hơn
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To shine over or upon; to illumine. v. t. To excel in shining; to outshine.