Từ điển Anh–Việt

112.115 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overslaugh

/'ouvəslɔ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overslaugh

/'ouvəslɔ:/

danh từ

  • (quân sự) sự dành ưu tiên (cho một số công tác đặc biệt)

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) đề bạt (ai) tước người khác
Định nghĩa tiếng Anh

n. A bar in a river; as, the overslaugh in the Hudson River. v. t. To hinder or stop, as by an overslaugh or an impediment; as, to overslaugh a bill in a legislative body; to overslaugh a military officer, that is, to hinder his promotion or employment.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...