Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overspent

/'ouvə'spend/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overspent

/'ouvə'spend/

động từ overspent

  • tiêu quá khả năng mình ((cũng) to overspend oneself)
Định nghĩa tiếng Anh

v spend more than available of (a budget) v spend at a high rate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...