Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overstate

/'ouvə'steit/ GRECollins ★ phổ biến #10668

Nghĩa thường dùng

phóng đại, nói quá mức thực tế động từ

“The report overstates the impact of the change.”Báo cáo phóng đại tác động của sự thay đổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overstate

/'ouvə'steit/

ngoại động từ

  • nói quá, cường điệu, phóng đại
Định nghĩa tiếng Anh

v. to enlarge beyond bounds or the truth

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...