overstate
/'ouvə'steit/ GRECollins ★ phổ biến #10668
Nghĩa thường dùng
phóng đại, nói quá mức thực tế
động từ
“The report overstates the impact of the change.”Báo cáo phóng đại tác động của sự thay đổi.
Biến thể từ
overstated quá khứ phân từ
overstates ngôi 3 số ít
overstating hiện tại phân từ
overstates số nhiều
overstated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overstate
/'ouvə'steit/
ngoại động từ
- nói quá, cường điệu, phóng đại
Định nghĩa tiếng Anh
v. to enlarge beyond bounds or the truth