Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oversupply

/'ouvəsə'plai/ phổ biến #27279

Nghĩa thường dùng

cung vượt cầu, dư cung danh từ

“An oversupply of housing drove down rental prices.”Cung nhà ở vượt cầu khiến giá thuê giảm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oversupply

/'ouvəsə'plai/

danh từ

  • sự cung cấp quá mức

ngoại động từ

  • cung cấp quá mức
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being so overabundant that prices fall v supply with an excess of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...