overtrade
/,ouvə'treid/
Biến thể từ
overtrading hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overtrade
/,ouvə'treid/
nội động từ
- buôn bán quá khả năng vốn, buôn bán quá khả năng tiêu thụ
Định nghĩa tiếng Anh
v. i. To trade beyond one's capital; to buy goods beyond the means of paying for or seleng them; to overstock the market.