Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overturn

/'ouvətə:n/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6200

Nghĩa thường dùng

lật đổ, thay đổi động từ

“The court overturned the previous ruling.”Tòa án đã lật đổ phán quyết trước đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overturn

/'ouvətə:n/

danh từ

  • sự lật đổ, sự đảo lộn[,ouvə'tə:n]

ngoại động từ

  • lật đổ, lật nhào, đạp đổ

nội động từ

  • đổ, đổ nhào
Định nghĩa tiếng Anh

n. an improbable and unexpected victory v. turn from an upright or normal position v. cause to overturn from an upright or normal position

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...