overturn
/'ouvətə:n/
danh từ
- sự lật đổ, sự đảo lộn[,ouvə'tə:n]
ngoại động từ
- lật đổ, lật nhào, đạp đổ
nội động từ
- đổ, đổ nhào
Biến thể từ
overturned quá khứ phân từ
overturned quá khứ
overturning hiện tại phân từ
overturns ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. an improbable and unexpected victory\nv. turn from an upright or normal position\nv. cause to overturn from an upright or normal position