Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overuse

/'ouvərju:s/ phổ biến #18872

Nghĩa thường dùng

sử dụng quá mức động từ

“The overuse of water can lead to shortages.”Việc sử dụng quá mức nước có thể dẫn đến tình trạng thiếu hụt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overuse

/'ouvərju:s/

danh từ

  • sự dùng quá nhiều, sự lạm dụng; dùng quá lâu['ouvər'ju:z]

ngoại động từ

  • dùng quá nhiều, lạm dụng; dùng quá lâu
Định nghĩa tiếng Anh

v. make use of too often or too extensively

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...