owing to
Nghĩa thường dùng
“Owing to the strike, production halted for a week.”Do đình công, sản xuất dừng một tuần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
owing to
//
* giới từ- do vì, bởi vì
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Owing to the strike, production halted for a week.”Do đình công, sản xuất dừng một tuần.
Đang tải...