Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

owing to

/ˈoʊ.ɪŋ tuː/

Nghĩa thường dùng

do, vì (nguyên nhân) cụm từ

“Owing to the strike, production halted for a week.”Do đình công, sản xuất dừng một tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

owing to

//

* giới từ
  • do vì, bởi vì

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...