Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

owing to the fact that

/ˈoʊ.ɪŋ tuː ðə fækt ðæt/

Nghĩa thường dùng

bởi vì một điều gì đó cụm từ

“Owing to the fact that he was late, he missed the meeting.”Bởi vì anh ấy đến muộn, anh ấy đã bỏ lỡ cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...