owing to the fact that
/ˈoʊ.ɪŋ tuː ðə fækt ðæt/
Nghĩa thường dùng
bởi vì một điều gì đó
cụm từ
“Owing to the fact that he was late, he missed the meeting.”Bởi vì anh ấy đến muộn, anh ấy đã bỏ lỡ cuộc họp.