Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

own a car

Nghĩa thường dùng

sở hữu một chiếc xe hơi cụm từ

“I own a car.”Tôi sở hữu một chiếc xe hơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sở hữu một chiếc xe hơi
    • own a house: sở hữu một ngôi nhà
    • own a business: sở hữu một doanh nghiệp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...