Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

own your success

/oʊn jʊr səkˈsɛs/

Nghĩa thường dùng

chịu trách nhiệm về những thành tựu của bạn cụm từ

“You should own your success and celebrate it.”Bạn nên tự hào về thành công của mình và ăn mừng nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...