own property
Đang hiển thị mục gốc own property cho “owned property”.
Nghĩa thường dùng
tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc tổ chức
cụm từ
“Many people dream of owning property one day.”Nhiều người mơ ước sẽ sở hữu tài sản một ngày nào đó.