Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

own property

Đang hiển thị mục gốc own property cho “owned property”.

Nghĩa thường dùng

tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc tổ chức cụm từ

“Many people dream of owning property one day.”Nhiều người mơ ước sẽ sở hữu tài sản một ngày nào đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...